| Máy in offset 4 MÀU KOMORI LITHRON 420 |
|
Trưởng máy: A.Thế 0909.805851 |
|
| Giấy Min (20x30CM) Max(33X48CM) |
|
|
|
|
|
|
|
| Số lượng |
< 2.000 |
1mặt |
650,000đ |
|
(Giá bao gồm In và kẽm CTP) |
|
|
| Số lượng |
< 4.000 |
|
750,000đ |
|
(Giá bao gồm In và kẽm CTP) |
|
|
| Số lượng nhiều |
|
40 đồng x 4 màu x số tờ vượt x số mặt |
|
|
|
|
Ví dụ in gia công số lượng 5.000 tờ/1 mặt/ký bài được tính như sau:
750.000đ (công in 4.000tờ) +160.000đ (40đx4mx1.000tờx1mặt) = 910.000đ
Chi phí gia công cắt thành phẩm thông thường: 30.000đ - 50.000đ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy in offset 4 MÀU HAMADA B452 |
|
|
Trưởng máy: A.Thi 090. 467860 |
|
| Giấy Min (20x30CM) Max(33X48CM) |
|
|
|
|
|
|
|
| Số lượng |
< 2.000 |
1mặt |
650,000đ |
|
(Giá bao gồm In và kẽm CTP) |
|
|
| Số lượng |
< 4.000 |
|
750,000đ |
|
(Giá bao gồm In và kẽm CTP) |
|
|
| Số lượng nhiều |
|
40 đồng x 4 màu x số tờ x số mặt |
|
|
|
|
|
Ví dụ in gia công số lượng 5.000 tờ/1 mặt/ký bài được tính như sau:
750.000đ (công in 4.000tờ) +160.000đ (40đx4mx1.000tờx1mặt) = 910.000đ
Chi phí gia công cắt thành phẩm thông thường từ 30.000đ - 50.000đ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy in offset 4 MÀU AKIYAMA BT428 |
|
|
Trưởng máy: A.Thọ 01213.803651 |
|
| Giấy Min (25x35CM) Max(46X65CM) |
|
|
|
|
|
|
|
| Số lượng |
< 2.000 |
A - B |
1,600,000đ |
|
(Giá bao gồm In và kẽm CTP)
|
|
|
| Số lượng |
< 2.000 |
1mặt |
900,000đ |
|
(Giá bao gồm In và kẽm CTP)
|
|
|
| Số lượng |
< 4.000 |
|
1,000,000đ |
|
(Giá bao gồm In và kẽm CTP)
|
|
|
| Số lượng nhiều |
|
45 đồng x 4 màu x số tờ x số mặt |
|
|
|
|
|
Ví dụ in gia công số lượng 5.000 tờ/1 mặt/ký bài được tính như sau:
1.000.000đ (công in 4.000tờ) +180.000đ (45đx4mx1.000tờx1mặt) = 1.180.000đ
Chi phí gia công cắt thành phẩm thông thường từ 50.000đ - 70.000đ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy in offset 4 MÀU HEIDELBERG |
KHUYẾN |
MÃI |
Trưởng máy: A.Song 0917.117129 |
|
| Giấy Min (21x30CM) Max(46X65CM) |
|
|
|
|
|
|
|
| Số lượng |
< 2.000 |
A - B |
1,500,000đ |
Không ký bài |
(Giá bao gồm In và kẽm CTP)
|
|
|
| Số lượng |
< 2.000 |
1mặt |
800,000đ |
Không ký bài
|
(Giá bao gồm In và kẽm CTP)
|
|
|
| Số lượng |
< 4.000 |
|
900,000đ |
Không ký bài
|
(Giá bao gồm In và kẽm CTP)
|
|
|
| Số lượng nhiều |
|
35 đồng x 4 màu x số tờ x số mặt |
|
|
|
|
Chi phí gia công cắt thành phẩm thông thường từ 50.000đ - 70.000đ
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Máy in offset 5 MÀU AKIYAMA BT532 |
|
|
Trưởng máy: A.Hùng 0902.054064 |
|
| Giấy Min (27x37CM) Max(56X83CM) |
4 màu |
5 màu |
|
|
|
|
|
|
Số lượng
Số lượng
|
< 1.000
<1.000
|
A - B
1 mặt
|
2,100,000đ
1.000.000đ
|
3,150,000
Khuyến mãi
|
(Giá bao gồm In và kẽm CTP)
(Giá bao gồm In và kẽm CTP)
|
|
|
| Số lượng |
< 2.000 |
1mặt |
1,200,000đ |
1,800,000 |
(Giá bao gồm In và kẽm CTP) |
|
|
| Số lượng |
< 4.000 |
|
1,400,000đ |
2,100,000 |
(Giá bao gồm In và kẽm CTP) |
|
|
| Số lượng nhiều |
|
55 đồng x 4 màu x số tờ x số mặt |
|
|
|
|
|
Ví dụ in gia công số lượng 5.000 tờ/1 mặt/ký bài được tính như sau:
1.400.000đ (công in 4.000tờ) +220.000đ (55đx4mx1.000tờx1mặt) = 1.620.000đ
Chi phí cắt gia công thông thường từ: 50.000đ - 100.000đ
|